TanroDictionary Sổ từ

collector

/kəˈlektə(r)/

Anh
0

collector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền... ); Người đi quyên; Cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người đi quyên.danh từEN-VI Dict
  3. Cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The collector sorted stamps by country.

  2. A collector came to ask for donations.

  3. The collector in the machine was dirty.