TanroDictionary Sổ từ

collegiate

/kəˈliːdʒiət/

Anh
0

collegiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trường đại học, (thuộc) học viện; Học sinh đại học; Đoàn, (thuộc) hội, (thuộc) tập đoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường đại học, (thuộc) học viện.tính từEN-VI Dict
  2. Học sinh đại học.tính từEN-VI Dict
  3. Đoàn, (thuộc) hội, (thuộc) tập đoàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The college has a collegiate feel.

  2. He joined as a collegiate student.

  3. The team kept a collegiate spirit.