Nghĩa tiếng Việt
- Cộng tuyến (ăngten).tính từEN-VI Dict
- Cùng nằm trên một đường thẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The antennas are collinear in this design.
-
The three dots are collinear on the graph.
/kəˈlɪniɜː/
collinear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cộng tuyến (ăngten); Cùng nằm trên một đường thẳng.
The antennas are collinear in this design.
The three dots are collinear on the graph.