TanroDictionary Sổ từ

collinear

/kəˈlɪniɜː/

Anh
0

collinear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cộng tuyến (ăngten); Cùng nằm trên một đường thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộng tuyến (ăngten).tính từEN-VI Dict
  2. Cùng nằm trên một đường thẳng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The antennas are collinear in this design.

  2. The three dots are collinear on the graph.