Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc nói chuyện; cuộc hội đàm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaders engaged in a colloquy with the public.
-
to engage in a colloquy wirh
nói chuyện với; hội đàm với
/ˈkɒləkwi/
colloquy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc nói chuyện; cuộc hội đàm.
The leaders engaged in a colloquy with the public.
to engage in a colloquy wirh
nói chuyện với; hội đàm với