TanroDictionary Sổ từ

colonist

/ˈkɒlənɪst/

Anh
0

colonist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên thực dân; Người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonizer).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên thực dân.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonizer).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The colonist settled near the coast.

  2. The colonist built a home from wood.