TanroDictionary Sổ từ

colony

/ˈkɒləni/

Anh Thông dụng
0

colony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc địa; Kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề); Bầy, đàn, tập đoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc địa.danh từEN-VI Dict
  2. Kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề).danh từEN-VI Dict
  3. Bầy, đàn, tập đoàn.danh từEN-VI Dict
  4. Khóm, cụm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The colony lived near the river.

  2. The artists formed a small colony.

  3. A colony of ants lived under the porch.

  4. A colony of birds nested nearby.

  5. a colony of ants

    đàn kiến