TanroDictionary Sổ từ

colophon

/ˈkɒləfən/

Anh
0

colophon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời ghi cuối sách (sách cổ), hoặc có thể là ghi thông tin xuất bản, nơi in, giấy phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời ghi cuối sách (sách cổ), hoặc có thể là ghi thông tin xuất bản, nơi in, giấy phép...danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You can find the publisher's details in the colophon.

  2. from title-page to colophon

    từ đầu đến cuối sách