TanroDictionary Sổ từ

colophony

/kəˈlɑːfəni/

Anh
0

colophony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa thông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa thông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The craftsman used colophony to help the violin bow grip.