Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất khổng lồ, tính chất to lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain had a colossaliti that amazed everyone.
/kəˌlɔːsətɪˈlaɪ/
colossality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất khổng lồ, tính chất to lớn.
The mountain had a colossaliti that amazed everyone.