TanroDictionary Sổ từ

colour-blindness

/ˈkəlɜːˈblɑɪndnəs/

Anh
0

colour-blindness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng mù mắt; , (nghĩa bóng) sự không phân biệt chủng tộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng mù mắt.danh từEN-VI Dict
  2. , (nghĩa bóng) sự không phân biệt chủng tộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Colour-blindness makes some maps hard to read.

  2. Their group supports color-blindness in hiring.