TanroDictionary Sổ từ

colour-line

/ˈkəlɜːˈlɑɪn/

Anh
0

colour-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân biệt chủng tộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân biệt chủng tộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Colour-line laws hurt fairness in society.