Nghĩa tiếng Việt
- Người bán thuốc màu; người bán thuốc vẽ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The color-man mixed paint for the artist.
/ˈkəlɜːˈmæn/
colour-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán thuốc màu; người bán thuốc vẽ.
The color-man mixed paint for the artist.