Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc màu, sơn màu (để sơn tường... ).danh từEN-VI Dict
- Sơn (tường... ) bằng thuốc (sơn) màu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought color-wash for the kitchen walls.
-
They color-wash the hallway every spring.