TanroDictionary Sổ từ

columbarium

/ˌkɑːləmˈbɛriəm/

Anh
0

columbarium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà để tro hoả táng; Chuồng bồ câu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà để tro hoả táng.danh từEN-VI Dict
  2. Chuồng bồ câu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ashes were stored in the columbarium.

  2. They discussed the columbarium today.