/ˈkɑːləm ˈhɛdin/
column heading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu đề cột.
He kept the column heading on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm