Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách; sự đánh đòn; sự trừng phạt đích đáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the comédienne on the desk.
/kəˌmiːdiːˈen/
comédienne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách; sự đánh đòn; sự trừng phạt đích đáng.
He kept the comédienne on the desk.