Nghĩa tiếng Việt
- Sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp.danh từEN-VI Dict
- Sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết).danh từEN-VI Dict
- Sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police made a comb-out of the area.
-
The company ordered a comb-out of old files.
-
After the storm, a comb-out found every missing item.