TanroDictionary Sổ từ

comb-out

/ˈkoʊmˈɑʊt/

Anh
0

comb-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp; Sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết); Sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết).danh từEN-VI Dict
  3. Sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police made a comb-out of the area.

  2. The company ordered a comb-out of old files.

  3. After the storm, a comb-out found every missing item.