Nghĩa tiếng Việt
- Phòng họp chung (ở trường đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The students met in the combination-room for tea.
/ˌkɑːmbəˈneɪʃənˈruːm/
combination-room là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng họp chung (ở trường đại học Căm-brít).
The students met in the combination-room for tea.