Nghĩa tiếng Việt
- Dễ cháy, dễ bắt lửa.tính từEN-VI Dict
- Dễ khích động; bồng bột.tính từEN-VI Dict
- Số nhiều) chất đốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep combustible materials away from heat.
-
He gave a combustible reply and left.
-
The stove needs more combustible.