Nghĩa tiếng Việt
- Vỡ thành từng mảnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It came apart when I tried to lift it off the floor and I had to glue it back together.
/kˈʌm əpˈɑːt/
come apart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỡ thành từng mảnh.
It came apart when I tried to lift it off the floor and I had to glue it back together.