Nghĩa tiếng Việt
- Đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó mà trước đây bạn không tán thành hoặc không thích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They have started coming around to our way of thinking and are less hostile.
/kˈʌm ərˈaʊnd tuː/
come around to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó mà trước đây bạn không tán thành hoặc không thích.
They have started coming around to our way of thinking and are less hostile.