TanroDictionary Sổ từ

come forward

/kʌm ˈfɔːwəd/

Anh
0

come forward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứng ra cung cấp thông tin, tự nguyện ra làm chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứng ra cung cấp thông tin, tự nguyện ra làm chứng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police are appealing for witnesses of the accident to come forward.