Nghĩa tiếng Việt
- Đứng ra cung cấp thông tin, tự nguyện ra làm chứng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police are appealing for witnesses of the accident to come forward.
/kʌm ˈfɔːwəd/
come forward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứng ra cung cấp thông tin, tự nguyện ra làm chứng.
The police are appealing for witnesses of the accident to come forward.