Nghĩa tiếng Việt
- Có hiệu lực thi hành, bắt đầu được áp dụng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new traffic safety regulations will come into effect next Monday.
/kʌm ˌɪntu ɪˈfekt/
come into effect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hiệu lực thi hành, bắt đầu được áp dụng.
The new traffic safety regulations will come into effect next Monday.