Nghĩa tiếng Việt
- Cung cấp cái gì đó cần thiết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He didn't come through with the money and they went bust.
/kˈʌm θrˈuː wɪð/
come through with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung cấp cái gì đó cần thiết.
He didn't come through with the money and they went bust.