TanroDictionary Sổ từ

come to terms with

/kʌm tu ˈtɜːmz wɪð/

Anh
0

come to terms with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chấp nhận, đành lòng làm quen với một sự thật đau buồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chấp nhận, đành lòng làm quen với một sự thật đau buồn.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It took her years to come to terms with the loss of her dear friend.