Nghĩa tiếng Việt
- Nghĩ chín thì...proverb
Tiếng Nhật
- 考えてみればかんがえてみればnghĩ lại thì, nếu suy nghĩ kĩ
- そう言えばそういえばnhắc mới nhớ, nghĩ lại thì
- そう言やそういやnhân tiện nói mới nhớ, nghĩ lại thì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép