TanroDictionary Sổ từ

comedian

/kəˈmiːdiən/

Anh Thông dụng
0

comedian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diễn viên hài kịch; người đóng hài kịch; Nhà soạn hài kịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễn viên hài kịch; người đóng hài kịch.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà soạn hài kịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The comedian made everyone laugh hard.

  2. The comedian wrote jokes for the play.