Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với edibles: Những thứ ăn được; thức ăndanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We packed comestibles for the picnic.
/kəmˈɛstəbəlz/
comestibles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như edibles.
We packed comestibles for the picnic.