Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở tráchdanh từEN-VI Dict
- sự đánh đòndanh từEN-VI Dict
- sự trừng phạt đích đáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He finally got his comeuppance for cheating.
-
The bully met his comeuppance at school.
-
Her lie earned her a comeuppance.