TanroDictionary Sổ từ

comeuppance

/kʌmˈʌpəns/

Anh
0

comeuppance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách; sự đánh đòn; sự trừng phạt đích đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở tráchdanh từEN-VI Dict
  2. sự đánh đòndanh từEN-VI Dict
  3. sự trừng phạt đích đáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He finally got his comeuppance for cheating.

  2. The bully met his comeuppance at school.

  3. Her lie earned her a comeuppance.