Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của comfortđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please comforted the note for me.
/kˈʌmfətɪd/
comforted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của comfort.
Please comforted the note for me.