Nghĩa tiếng Việt
- Có thể an ủi, khuyên giải.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của comfort.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her comforting smile eased his fear.
-
She was comforting the crying baby.
/ˈkʌmfətɪŋ/
comforting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể an ủi, khuyên giải; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của comfort.
Her comforting smile eased his fear.
She was comforting the crying baby.