TanroDictionary Sổ từ

commemoration

/kəˌmeməˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

commemoration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ; Lễ hoài niệm các vị thánh; lễ kỷ niệm một sự việc thiêng liêng; Lễ kỷ niệm các người sáng lập trường (đại học Ôc-phớt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ.danh từEN-VI Dict
  2. Lễ hoài niệm các vị thánh; lễ kỷ niệm một sự việc thiêng liêng.danh từEN-VI Dict
  3. Lễ kỷ niệm các người sáng lập trường (đại học Ôc-phớt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They held a ceremony in commemoration of him.

  2. We held a small commemoration for the founder.

  3. The school held a commemoration for its founders.

  4. in commemoration of

    để kỷ niệm