Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt đầu, sự khởi đầu.danh từEN-VI Dict
- Lễ phát bằng (trường đại học Căm-brít, Đơ-blin và Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The commencement of work was delayed.
-
Her commencement was on a sunny day.
/kəˈmensmənt/
commencement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu; Lễ phát bằng (trường đại học Căm-brít, Đơ-blin và Mỹ).
The commencement of work was delayed.
Her commencement was on a sunny day.