TanroDictionary Sổ từ

commencement

/kəˈmensmənt/

Anh Thông dụng
0

commencement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu; Lễ phát bằng (trường đại học Căm-brít, Đơ-blin và Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt đầu, sự khởi đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Lễ phát bằng (trường đại học Căm-brít, Đơ-blin và Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The commencement of work was delayed.

  2. Her commencement was on a sunny day.