TanroDictionary

commend

/kəˈmend/

Anh
0

commend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương; Hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành; Gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.động từEN-VI Dict
  2. Hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành.động từEN-VI Dict
  3. Gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I must commend you for your hard work.

  2. This new book does not commend itself to me.

  3. I will commend this task to you.

  4. to commend someone's work

    tán dương (ca ngợi) công việc của ai

  5. this book doesn't commend itself to me

    quyển sách này không hấp dẫn tôi