Nghĩa tiếng Việt
- Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.động từEN-VI Dict
- Hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành.động từEN-VI Dict
- Gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I must commend you for your hard work.
-
This new book does not commend itself to me.
-
I will commend this task to you.
-
to commend someone's work
tán dương (ca ngợi) công việc của ai
-
this book doesn't commend itself to me
quyển sách này không hấp dẫn tôi