Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn cùng mâm, sự ăn cùng bàn, sự cùng ăn.danh từEN-VI Dict
- Sự hội sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish showed commensalism with the coral.
-
The crab's commensalism helped it find shelter.
/kəˈmenslɪzəm/
commensalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ăn cùng mâm, sự ăn cùng bàn, sự cùng ăn; Sự hội sinh.
The fish showed commensalism with the coral.
The crab's commensalism helped it find shelter.