Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể so được với nhau.danh từEN-VI Dict
- Tính thông ước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their commensurabiliti made comparison easy.
-
The two plans showed commensurabiliti in size.
/kəˌmensəəˈbɪləti/
commensurability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể so được với nhau; Tính thông ước.
Their commensurabiliti made comparison easy.
The two plans showed commensurabiliti in size.