Nghĩa tiếng Việt
- Quảng bá thương mại, truyền thanh-truyền hình thương mại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The commercial broadcasting was important at work.
/kəˈmɜːʃəl ˈbrɔdˌkæstin/
commercial broadcasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quảng bá thương mại, truyền thanh-truyền hình thương mại.
The commercial broadcasting was important at work.