Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commercialise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were commercialising the homemade drink.
/kəmˈɜːʃəlˌaɪzɪŋ/
commercialising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commercialise.
They were commercialising the homemade drink.