Nghĩa tiếng Việt
- Người gác cửa (rạp hát, rạp chiếu bóng, cửa hàng lớn).danh từEN-VI Dict
- Người có chân trong tổ chức những người liên lạc (ở Luân-đôn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The commissionaire opened the door for guests.
-
The commissionaire helped with messages in the city.