Nghĩa tiếng Việt
- Tiền tệ dựa trên vật phẩm; Tiền bằng hàng hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The commoditi money appeared in the report.
/ ˈməni/
commoditi money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền tệ dựa trên vật phẩm; Tiền bằng hàng hoá.
The commoditi money appeared in the report.