TanroDictionary Sổ từ

commoditi money

/ ˈməni/

Anh
0

commoditi money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền tệ dựa trên vật phẩm; Tiền bằng hàng hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền tệ dựa trên vật phẩm; Tiền bằng hàng hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The commoditi money appeared in the report.