TanroDictionary Sổ từ

commonalty

/ˈkɑːmənəlti/

Anh
0

commonalty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những người bình dân, dân chúng; Phần đông (của loài người... ); Đoàn thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người bình dân, dân chúng.danh từEN-VI Dict
  2. Phần đông (của loài người... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đoàn thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The commonalti worked hard every day.

  2. That fear is shared by the commonalti.

  3. The commonalti supported the new school.