Nghĩa tiếng Việt
- Biến thành của công, biến thành của chung.động từEN-VI Dict
- Công xã hoá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They communalise the garden for all neighbors.
-
The group tried to communalise the workshop.
/kəˈmjuːnlaɪz/
communalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến thành của công, biến thành của chung; Công xã hoá.
They communalise the garden for all neighbors.
The group tried to communalise the workshop.