TanroDictionary Sổ từ

communalise

/kəˈmjuːnlaɪz/

Anh
0

communalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến thành của công, biến thành của chung; Công xã hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến thành của công, biến thành của chung.động từEN-VI Dict
  2. Công xã hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They communalise the garden for all neighbors.

  2. The group tried to communalise the workshop.