TanroDictionary Sổ từ

communicant

/kəˈmjuːnɪkənt/

Anh
0

communicant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thông tin, người truyền tin, người báo tin; Người chịu lễ ban thánh thể; Thông nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thông tin, người truyền tin, người báo tin.danh từEN-VI Dict
  2. Người chịu lễ ban thánh thể.danh từEN-VI Dict
  3. Thông nhau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The communicant sent a quick message to the team.

  2. Each communicant lined up quietly for the service.

  3. The two rooms were communicant through a small door.