TanroDictionary Sổ từ

communication facility

/kəˌmjuːnəˈkeɪʃən fəˈsɪləti/

Anh
0

communication facility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương tiện truyền thông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương tiện truyền thông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the communication facility yesterday.