Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển (mạch), đổi nối (đ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We commutate the circuit to change the route.
/ˈkɑːmjəˌteɪt/
commutate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyển (mạch), đổi nối (đ).
We commutate the circuit to change the route.