TanroDictionary Sổ từ

commuter

/kəˈmjuːtə(r)/

Anh
0

commuter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi làm bằng vé tháng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi làm bằng vé tháng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The commuter caught the early train.