Nghĩa tiếng Việt
- Xem người dẫn chương trình: là người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tividanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry compère points to người dẫn chương trình.
/ˈkɒmpeə(r)/
compère là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem người dẫn chương trình.
The entry compère points to người dẫn chương trình.