Nghĩa tiếng Việt
- tình bạn, tình bạn bè.danh từEN-VI Dict
- Tổ thợ sắp chữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I value our long companionship very much.
-
The companionship helped him feel less lonely.
-
a companionship of many years
tình bè bạn trong nhiều năm
-
to enjoy someone's companionship
kết thân với ai, làm bạn với ai