/ ˈseɪvin/
company saving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: So sánh về lương.
He kept the company saving on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm