TanroDictionary Sổ từ

compensated regulator

/ˈkɑːmpənˌseɪtəd ˈrɛɡjəˌleɪtɜː/

Anh
0

compensated regulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ ổn định bù trừ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ ổn định bù trừ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The compensated regulator appeared in the report.